Báo Công Giáo | Tin tức công giáo | Viettel Kon Tum

Từ ngày 16/12/2013 tăng thu phí liên quan an toàn VSTP

Đăng lúc: Thứ tư - 06/11/2013 03:12 - Người đăng bài viết: thanhtu

Văn bản quy định: Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính

Đối tượng nộp phí, lệ phí 

Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận, xác nhận, kiểm tra điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm phải nộp phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định tại Thông tư này.

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính)
 
Biểu số 1: Mức thu lệ phí quản lý an toàn thực phẩm
 
TT NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU ĐƠN VỊ MỨC THU
(VNĐ)
1 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
- Cấp lần đầu
- Cấp lại (gia hạn)
1 lần cấp
 
 

150.000
150.000
2 Lệ phí cấp giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
- Cấp lần đầu
- Cấp lại (gia hạn)
1 lần cấp/1 sản phẩm  

150.000
150.000
3 Lệ phí cấp Giấy Chứng nhận Lưu hành tự do; Giấy Chứng nhận y tế; Giấy Chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ và các giấy Chứng nhận khác có liên quan theo yêu cầu của doanh nghiệp xuất khẩu (bằng tiếng Anh) 1 lần cấp/1 sản phẩm 150.000
4 Lệ phí cấp giấy Xác nhận lô hàng đạt yêu cầu nhập khẩu 1 lần cấp/1 lô hàng 150.000
5 Lệ phí cấp Thông báo đủ điều kiện lưu hành đối với sản phẩm nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chặt 1 lần cấp/chuyến hàng 150.000
6 Lệ phí cấp giấy Xác nhận Bảng kê khai đối với các nguyên liệu, phụ gia thực phẩm nhập khẩu sử dụng trong nội bộ Doanh nghiệp 1 lần cấp/bảng kê 150.000
7 Lệ phí cấp phiếu kết quả thử nghiệm an toàn thực phẩm 1 lần cấp/1 phiếu 150.000
8 Lệ phí cấp giấy xác nhận tập huấn về an toàn thực phẩm 1 lần cấp/1 chứng chỉ 30.000
9 Lệ phí cấp giấy Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến 1 lần cấp/1 sản phẩm 150.000
10 Lệ phí cấp đăng ký lưu hành test nhanh vệ sinh an toàn thực phẩm 1 lần cấp/1 sản phẩm 150.000
 
Biểu số 2: Mức thu phí quản lý an toàn thực phẩm
 
TT NỘI DUNG KHOẢN THU ĐƠN VỊ MỨC THU (VNĐ)
1 Phí thẩm xét hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thường, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm là thực phẩm bao gói sẵn nhằm kinh doanh trên thị trường:
- Công bố lần đầu
- Công bố lại
1 lần/1 sản phẩm
 
 
 
 


500.000
300.000
2 Phí thẩm xét hồ sơ công bố sản phẩm để sản xuất, kinh doanh trong nội bộ doanh nghiệp đối với nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm nhập khẩu 1 lần/1 sản phẩm 150.000
3 Phí thẩm xét hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng:
- Công bố lần đầu
- Công bố lại (gia hạn)
1 lần/1sản phẩm
 
 
 

 1.500.000
 1.000.000
4 Phí kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu (chưa bao gồm phí kiểm nghiệm) 1 lần/ lô sản phẩm Thu bằng 0,1% giá trị lô sản phẩm, nhưng mức thu tối thiểu không dưới 1.000.000 đồng/lô sản phẩm và tối đa không quá 10.000.000 đồng/lô sản phẩm
5 Phí kiểm nghiệm theo phương thức kiểm tra chặt (kiểm nghiệm toàn diện) về chất lượng hàng hóa đối với sản phẩm nhập khẩu Lần/lô sản phẩm hoặc lô hàng đồng nhất một mặt hàng Theo phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu thực tế
6 Phí thẩm xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do, Giấy chứng nhận y tế, chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ và các Giấy chứng nhận khác có liên quan theo yêu cầu của doanh nghiệp xuất khẩu (bằng tiếng Anh) 1 lần/1 sản phẩm 1.000.000
7 Phí thẩm xét hồ sơ công bố hợp quy của bên thứ nhất (1) công bố đối với thực phẩm thường (bao gồm cả chất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm.
- Công bố lần đầu
- Công bố lại
1 lần/1 sản phẩm  
 
 

 500.000
300.000
8 Phí thẩm định đủ điều kiện lưu hành cho sản phẩm nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chặt 1 lần/1sản phẩm 500.000
9 Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo:
- Áp phích, tờ rơi, poster
- Truyền hình, phát thanh
1 lần/1 sản phẩm  

1.000.000
1.200.000
10 Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đủ điều kiện ATTP 1 lần/cơ sở  500.000
11 Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm:
- Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
- Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu đồng/tháng
- Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu đồng /tháng
1 lần/cơ sở  
 1.000.000
2.000.000
3.000.000
12 Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:
- Cửa hàng bán lẻ thực phẩm
- Đại lý, cửa hàng bán buôn thực phẩm
1 lần/cơ sở  
500.000
1.000.000
13 Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống:
- Cơ sở chế biến suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn dưới 200 suất ăn; cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố có vị trí cố định
- Cơ sở chế biến suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn từ 200 suất ăn đến 500 suất ăn
- Cơ sở chế biến suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn từ 500 suất ăn trở lên
- Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố
1 lần/cơ sở
 
 
 
 
500.000
 

600.000

700.000
 
500.000
14 Phí kiểm tra định kỳ:
- Cơ sở sản xuất nhỏ lẻ
- Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu đồng/tháng
- Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu đồng/tháng trở lên
- Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
- Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố
1 lần/cơ sở
 
 
500.000
1.000.000

1.500.000

500.000
200.000
15 Phí thẩm định xét duyệt hồ sơ đăng ký lưu hành test nhanh 1 lần/test  3.000.000
 
Biểu số 3: Mức thu phí kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
 
STT CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM PHƯƠNG PHÁP THỬ MỨC THU (VNĐ)
I CÁC CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM VI SINH THỰC PHẨM
1 Coliform tổng BS 5763: 1991 Part 2 105.000
2 Aspergillus flavus FAO FNP 14/4; TCVN 5750-93 105.000
3 Bào tử hiếu khí AOAC 2000 (972.45a) 105.000
4 Bào tử kỵ khí AOAC 2000 (972.45c) 105.000
5 Bacillus Cereus AOAC 2000; (980.31) 105.000
6 Clostridium Botulinum TCVN 186 : 1966 70.000
7 Clostridium perfrigens TCVN 4584: 1988; AOAC 2000 (976.30) 105.000
8 Coliform BS 5763 : 1991 Part 2;
TCVN 4883 - 90;
 FAO FNP 14/4
105.000
9 Coliform phân FAO FNP 14/4 105.000
10 Coliform tổng APHA 20th ed.1998 (9221B) 105.000
11 Enterococcus group APHA 20thed. 1998(9230B) 105.000
12 Escherichia coli Sanofi SDP 07/1-07 (1993); TCVN 5155-1990 140.000
13 Fecal Streptococcus APHA 20thed. 1998(9230B) 105.000
14 Listeria NF V 08-055 (1983) 175.000
15 Men FAO FNP 14/4
(p. 230) - 1992
105.000
16 Nấm, mốc FAO FNP 14/4; TCVN 5042: 1994 105.000
17 Nấm, mốc độc 3 QTTN 171: 1995 105.000
18 Preudomonas aeruginosa TCVN 4584: 1988 105.000
19 Sâu, bọ, mọt sống TCVN 1540-86 105.000
20 Salmonella BS 5763 : 1993 Part 4; TCVN 4829: 1989 262.000
21 Shigella TCVN 5287: 1994 105.000
22 Staphylococcus Aureus AOAC 2000 (987.09); TCVN 5042: 1994 105.000
23 Streptococcus faecalis TCVN 4584 : 1988 105.000
24 Tổng số bào tử nấm men - mốc TCVN 5166: 1990 105.000
25 Tổng số vi khuẩn hiếu khí TCVN 5165-90 105.000
26 Tổng số vi sinh vật APHA 20th ed.1998 (9215B) 105.000
27 Tổng số vi sinh vật hiếu khí AOAC 2000
(966.23); TCVN 5165-90
105.000
28 Vi khuẩn chịu nhiệt TCVN 186: 1966 105.000
29 Vi khuẩn gây bệnh đường ruột BS 5763 :1991
Part 10
105.000
30 Vi khuẩn kỵ khí sinh H2S TCVN 4584: 1988 105.000
31 Vibrio Cholerae AOAC 2000
(988.20)
105.000
32 Vibrio Parahaemolyticus BS 5763 :1991 Part 14 105.000
33 Campilobacter ISO/DIS 10272/1994 175.000
34 Xác định trứng giun   35.000
35 Xác định đơn bào   52.000
36 Tổng số lacto bacillus   87.000
37 Enterococus feacalis trong TPCN và các dạng thực phẩm khác TCVN 6189-2:1996 368.000
38 Định danh vi nấm mốc 52 TCVN - TQTP 0009:2004 300.000đ/1 loài
39 Định lượng nấm mốc TCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/ 160.000
40 Định lượng nấm men TCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/ 160.000
41 Bacillus subtilis   360.000
42 Định lượng Igg   2.160.000
43 Lactobacillus acidophilus   480.000
44 TS Coliforms và E.coli/nước phương pháp MPN TCVN 6262-2:1997/ 250.000
45 Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa TCVN 6848: 2007 200.000
46 Định lượng E. coli dương tính B-Glucuronidaza TCVN 7924-2: 2008 200.000
47 Phát hiện Salmonella/25g (ml) TCVN 4992: 2005; ISO 7932:2004 500.000
48 Phát hiện V.parahaemolyticus TCVN 4829:2005; ISO 6579:2002/ 500.000
49 Định luợng Str.Faecalis bằng phương pháp màng lọc TCVN 7905-1:2008 (ISO 21872-1:2007) 150.000
50 Phát hiện và định lượng L. monocytogenes TCVN 500.000
51 Phát hiện Campylobater ISO 11290-1 và -2:1996 500.000
52 Phát hiện Shigella spp TCVN 7902:2008; ISO 15213:2003/ 500.000
53 Phát hiện E.coli nhóm huyết thanh O157 ISO 21567:2005 500.000
54 Định luượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc 52 TCN-TQTP/ VS.HD.QT.25 150.000
55 Phát hiện V.cholerae TCVN 5518:2007/ 500.000
56 Định lượng Enterobacteriaceae bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh TCVN 7849:2008; ISO 20128:2006/ 200.000
57 Chất lượng nước -Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử Sunphit bằng phương pháp màng lọc TCVN 6191-2: 1996 150.000
58 Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng tổng số coliforms và E. coli bằng phương pháp màng lọc ISO 21527-1:2008, TCVN 6187-1: 2009 250.000
59 Độc tố ruột của tụ cầu (Staphylococcal Enterotoxin) trong thực phẩm và chất nôn AOAC 993.06-2010 700.000
60 Chủng tụ cầu sinh độc tố ruột (Enterotoxin producing Staphylococci), Đối tượng Chủng tụ cầu (Staphylococci) HD.PP. 23.01/TT.VS (Kít thử 3M Tecra TM ) 800.000
61 Độc tố ruột gây tiêu chảy của Bacillus (Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin), Đối tượng: Thực phẩm, chất nôn HD.PP. 20.01/TT.VS (Kít thử 3M Tecra TM Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin Visual Immunoassay) 800.000
62 Ký sinh trùng động vật trên đối tượng thịt FDA 2001- Chapter 19 200.000
63 Phát hiện vi sinh vật: E. coli, Bacillus cereus, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens, Listeria monocytogenes, Salmonella spp., Shigella spp., V.cholerae, V.parahaemolyticus trong Mẫu bệnh phẩm: mẫu phân, quệt hậu môn, quệt họng, chất nôn HD.PP.21.01 150.000/ 01 chỉ tiêu
64 Định tính GMO trong thực phẩm ISO 21569: 2005, (TCVN 7605:2007) 1.600.000
65 Định lượng GMO trong đậu nành HD.PP.24.01/TT.VS 2.500.000
66 Tổng số vi khuẩn Bifidobacterium spp trong sữa và sản phẩm sữa ISO 29981: 2010 300.000
67 Tổng số vi khuẩn Bifidobacterium spp trong các loại thực phẩm chức năng HD.PP.25.01/TT.VS 300.000
II CÁC CHỈ TIÊU HOÁ ĐỘC THỰC PHẨM    
1 Độ đắng của bia AOAC 2000 (970.16) 175.000
2 Độ axít CODEX STAN12-198; TCVN 5448: 1991 70.000
3 Độ axít TCVN 5777: 1994 210.000
4 Độ brix 3QTTN 83: 1988 70.000
5 Độ chua AOAC 2000 (947.05) 70.000
6 Độ màu TC 4 (Ajinomoto) 105.000
7 Độ màu ICUMSA FAO FNP 14/8 (p.101) - 1986; GS2/3-9 ICUMSA 1998 87.000
8 Độ màu lovibond AOCS Cc 13e-92 (1997) 105.000
9 Độ pH Foodstuffs - EC 1994 (p.133); TCVN 4835-2002 105.000
10 Độ pH Analytica-EBC 1987 (4.6) 140.000
11 Định lượng fufurol 53 TCV121 - 1986 175.000
12 Định tính amoniac (NH3) TCVN 3699: 1981 70.000
13 Định tính amylase ENZYM-VSHND 175.000
14 Định tính axít benzoic AOAC 2000 (910.02) 87.000
15 Hàm lượng saccaroza AOAC 2000 (910.02) 210.000
16 Định tính axít boric (borax) FAO FNP 14/8 (p. 149) - 1986 87.000
17 Định tính axít vô cơ TCVN 5042: 1994 87.000
18 Định tính celluase ENZYM-VSHND 175.000
19 Định tính cyclamat AOAC 2000 (957.09) 87.000
20 Định tính dulcin AOAC 2000 (957.11) 87.000
21 Định tính fufurol TCVN 1051: 1971 87.000
22 Định tính nitơ amoniac TCVN 3706: 1981 105.000
23 Định tính protease ENZYM-VSHND 175.000
24 Định tính saccarin AOAC 2000 (941.10) 87.000
25 Độ màu ebc AOAC 2000 (976.08) 105.000
26 Độ pH Foodstuffs - EC 1994 (p.133) 70.000
27 Định tính sunphua hydro (H2S) TCVN 3699: 1981 70.000
28 Chất không tan trong axít (*) IS 3988: 1967 140.000
29 Chỉ số axít AOCS Cd 3d-63 (1997) 105.000
30 Chỉ số hydroxyl AOCS Cd 13-60 (1997) 350.000
31 Chỉ số iod AOCS Cd 1-25 (1997); TCVN 6122-1996 105.000
32 Chỉ số peroxít TCVN 5777: 1994 210.000
33 Chỉ số peroxyt AOCS Cd 8-53 (1997); TCVN 6121-1996 105.000
34 Chỉ số xà phòng hóa AOCS Cd 3-25 (1997); TCVN 2638-1993 140.000
35 Hàm lượng rượu tạp 53 TCV120: 1986 - OIV - 1994 ( sắc ký khí ) 87.000
36 Hàm lượng andehyt 53 TCV118 - 1986 - OIV - 1994 ( sắc ký khí ) 87.000
37 Hàm lượng đường khử CODEX STAN12 1981 105.000
38 Hàm lượng đường khử tổng TCVN 4075: 1985 105.000
39 Hàm lượng đường tổng AOAC 2000 (968.28) 140.000
40 Hàm lượng đường tổng TCVN 4594: 1988 105.000
41 Hàm lượng amoniac TCVN 3706: 1990 105.000
42 Hàm lượng êtanol TCVN 1051: 1971; TCVN 378-86 87.000
43 Hàm lượng axít TCVN 3702: 1981 70.000
44 Hàm lượng axít béo tự do AOCS Ca 5a-40 (1997) 105.000
45 Hàm lượng axít benzoic AOAC 2000 (963.19); BSEN 12856-1999 175.000
46 Hàm lượng axít cố định TCVN 4589: 1988 70.000
47 Hàm lượng axít cyahydric (HCN) AOAC 2000 (915.03) 87.000
48 Hàm lượng axít dễ bay hơi TCVN 4589: 1988 70.000
49 Hàm lượng axít lactic AOAC 2000 (947.05) 70.000
50 Hàm lượng axít sorbic FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986 175.000
51 Hàm lượng axít tổng TCVN 4589: 1988 70.000
52 Hàm lượng chất béo FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986 140.000
53 Hàm lượng cafein AOAC 2000(979.08); BSEN 12856-1999 437.000
54 Hàm lượng canxi AOAC 2000 (935.13); AOAC 2002(965.09) 140.000
55 Hàm lượng carbon dioxyt (CO2 ) TCVN 5563: 1991 70.000
56 Hàm lượng caroten TCVN 5284: 1990 350.000
57 Hàm lượng casein AOAC 2000 (927.03) 175.000
58 Hàm lượng chất béo TCVN 4072: 1985 105.000
59 Hàm lượng chất chiết Analytica-EBC 1987 (4.4) 140.000
60 Hàm lượng chất chiết không bay hơi FAO FNP 14/8 (p.238) -1986 262.000
61 Hàm lượng chất hòa tan nguyên thủy AOAC 2000 (935.20) 105.000
62 Hàm lượng chất khô AOAC 2000 (925.23); TCVN 4414: 1987 70.000
63 Hàm lượng chất khô (độ Brix)   70.000
64 Hàm lượng chất không xà phòng hóa AOCS Ca 6a-40 (1997) TCVN 6123-2-1996 350.000
65 Hàm lượng chất khoáng CODEX STAN12 1981 87.000
66 Hàm lượng chất tan AOAC 2000 (920.104) 87.000
67 Hàm lượng clo TCVN 4591:1991 105.000
68 Hàm lượng clorua natri (NaCl) TCVN 5647: 1992 105.000
69 Hàm lượng diacetyl Analytica-EBC 1987 (9.11) AOAC 2000 ( 978.11 ) 175.000
70 Hàm lượng este 53 TCV 119 - 86 - OIV - 1994 ( sắc ký khí ) 87.000
71 Hàm lượng etanol TCVN 1273: 1986 87.000
72 Hàm lượng furfurol 53 TCV121 - 1986 - OIV - 1994 ( sắc ký khí ) 105.000
73 Hàm lượng gluten ướt TCVN 1874: 1986 70.000
74 Hàm lượng gluxít TCVN 4295:1986 105.000
75 Hàm lượng glycerin Cat N0148270-249041-1997 Boehringer Mannheim Paper 1.400.000
76 Hàm lượng glycerol tự do FAO FNP 5/Rev.1 (p.186) - 1983 175.000
77 Hàm lượng gum IS 3988: 1967 262.000
78 Hàm lượng histamin AOAC 2000 (957.07) 437.000
79 Hàm lượng hydroxymethylfuafural (H.M.F) AOAC 2000 (980.23) 140.000
80 Hàm lượng indol AOAC 2000 (948.17) 262.000
81 Hàm lượng iod AOAC 2000 (935.14) 105.000
82 Hàm lượng kali AOAC95 (969.23) 105.000
83 Hàm lượng lactose AOAC 2000 (930.28) 105.000
84 Hàm lượng lipit FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986 105.000
85 Hàm lượng magiê TCVN 3973: 1984 AOAC 2002 ( 975.03 ) 105.000
86 Hàm lượng metanol TCVN 1051: 1971 FAO FNP 14/8 ( p.301 )-1986 87.000
87 Hàm lượng monoglyceride FAO FNP 5/Rev.1 (p.185) - 1983 175.000
88 Hàm lượng monosodium glutamat AOAC 2000 (970.37) 700.000
89 Hàm lượng muối ăn FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986 105.000
90 Hàm lượng natri AOAC95 (969.23) 105.000
91 Hàm lượng nước và chất bay hơi AOCS Ca 2c-25 (1997) 70.000
92 Hàm lượng nicotine AOAC 2000 (960.08) 175.000
93 Hàm lượng nitơ amin amoniac TCVN 3707: 1990 105.000
94 Hàm lượng nitơ amin tự do Analytica-EBC 1987 (8.81) 140.000
95 Hàm lượng nitơ amoniac TCVN 3706: 1990 105.000
96 Hàm lượng nitơ axít amin TCVN 3708: 1990 105.000
97 Hàm lượng nitơ formon TCVN 1764: 1975 87.000
98 Hàm lượng nitơ tổng TCVN 1764: 1975 87.000
99 Hàm lượng nitrít (NO2) AOAC 2000 (973.31) TCVN 5247-90 140.000
100 Hàm lượng phốtpho AOAC 2000 (995.11) 140.000
101 Hàm lượng piperin AOAC 2000 (987.07) 350.000
102 Hàm lượng prôtein FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986 210.000
103 Hàm lượng prolin AOAC 2000 (979.20) 350.000
104 Hàm lượng protein tổng FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986 105.000
105 Hàm lượng Quartery ammonium compound(QAC) AOAC 2000 (942.13) 437.000
106 Hàm lượng rượu tạp TCVN 1051: 1971 87.000
107 Hàm lượng sắt AOAC 2000 (937.03); AOAC 2002 (999.11) 105.000
108 Hàm lượng saccarin AOAC 2000 (971.30); AOAC 2002(999.11) 175.000
109 Hàm lượng saccaro Foodstuffs-EC 1994 (p.552) 105.000
110 Hàm lượng sodiumbicarbonat (NaHCO3) 3 QTTN 84: 1986; Dược điển Việt Nam 87.000
111 Hàm lượng sulfua dioxide(SO2) GS2/7-33 iCUMSA 1998 175.000
112 Hàm lượng sunfat TCVN 3973: 1984 105.000
113 Hàm lượng sunphua dioxyt (SO2) AOAC 2000 (892.02) 175.000
114 Hàm lượng tạp chất AOCS Ca 3a-46 (1997) 105.000
115 Hàm lượng tạp chất sắt TCVN 5614: 1991 52.000
116 Hàm lượng tổng nitơ bay hơi (T.V.B) FAO FNP 14/8 (p.238) -1986 175.000
117 Hàm lượng tinh bột TCVN 4594: 1988 175.000
118 Hàm lượng trimetylamin (T.M.A) AOAC 2000 (971.14) 175.000
119 Hàm lượng tro không tan trong axít clohydric (HCl) FAO FNP 5/Rev.1 105.000
120 Hàm lượng tro sulfate Foodstuffs-EC 1994 (p.551); KNLTTP- 1979 105.000
121 Hàm lượng tro tổng AOCS Ca 11-55 (1997); FOA FNP 14/7(p.228) - 1986 105.000
122 Hàm lượng tro không tan trong nước AOAC 2000 (920.23) 105.000
123 Hàm lượng vitamin A, beta caroten AOAC 2000 (974.29) 350.000
124 Hàm lượng vitamin B1 AOAC 2000 (953.17) 350.000
125 Hàm lượng vitamin B2 AOAC 2000 (970.65) 350.000
126 Hàm lượng vitamin E AOAC 2000 (970.64) 350.000
127 Hàm lượng xơ FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986 175.000
128 Hàm lượng xanthophyl AOAC 2000 (970.64) 350.000
129 Hoạt độ urê EEC 140.000
130 Hoạt lực amylase ENZYM-VSHND 262.000
131 Hoạt lực diaxta CODEX STAN12 1981 175.000
132 Hoạt lực enzym Analytica-EBC 1987 (4.12) 262.000
133 Hoạt lực protease ENZYM-VSHND 262.000
134 Màu EBC AOAC 2000 (972.13) 175.000
135 Năng lượng dinh dưỡng 3 QTTN 50: 1987 297.000
136 Năng suất quay cực FAO FNP5/rev.1 (p.105)-1983 105.000
137 Nitơ aminiac TCVN 1764: 1975 105.000
138 Nito formon TCVN 3707: 1990 87.000
139 Phản ứng tạo tủa TC(NAGA.INTER) 175.000
140 Tạp chất không tan trong nước TCVN 3973: 1984 70.000
141 Tro không tan trong axít FAO FNP5/rev. (p. 25) - 1983 105.000
142 Hàm lượng bơ trong sữa   52.000
143 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu) TCVN; AOAC  875.000
144 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật các nhóm còn lại (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu) TCVN; AOAC  700.000
145 Kim loại nặng thuỷ ngân TCVN; AOAC  525.000
146 Kim loại nặng cho từng chỉ tiêu Cd, As, Pb TCVN; AOAC 700.000
147 Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất) TCVN; AOAC 525.000
148 Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất) TCVN; AOAC  525.000
149 Dư lượng Furazolidon TCVN; AOAC  700.000
150 Dư lượng hormon (cho một chất) TCVN; AOAC  525.000
151 Hàm lượng độc tố vi nấm (cho 1 chất) TCVN; AOAC;  700.000
152 Hàm lượng aflatoxin M1 TCVN; AOAC; AOAC (986-16)  787.000
153 Hàm lượng 3-MCPD TCVN; AOAC  875.000
154 Hàm lượng diôxin TCVN; AOAC  36.750.000
155 Thành phần axit béo của dầu thực vật và chất béo đông đặc AOAC 2000 525.000
156 Thành phần axit béo của hạt có dầu AOAC 2000  700.000
157 Thành phần cấu tử chính của tinh dầu QTTN 601: 2001 700.000
158 Thành phần cấu tử phụ của tinh dầu QTTN 601: 2001 700.000
159 Thành phần cấu tử chính của sản phẩm chế biến từ tinh dầu QTTN 601: 2001 875.000
160 Thành phần hương liệu, dung môi - Từ 1 đến 15 cấu tử - Từ 16 đến 30 cấu tử - Từ 31 cấu tử Hương liệu QTTN 601: 2001 875.000
160 Thành phần hương liệu, dung môi QTTN 601: 2001  
  - Từ 16 đến 30 cấu tử   700.000
  - Trên 31 cấu tử   875.000
  Hương liệu AOAC -1996  
161 Hàm lượng chất bay hơi ở 135oC TCVN 6470: 1998 AOAC 95(950.65) 87.000
162 Phản ứng nhuộm len & định danh bằng sắc ký giấy TCVN 5571: 1991 TCVN 6470: 1998 105.000
163 Hàm lượng chất tan trong nước TCVN 6470: 1998 87.000
164 Hàm lượng chất tan trong ete trung tính TCVN 6470: 1998 140.000
165 Hàm lượng chất không tan trong cloroform TCVN 6470: 1998 140.000
166 Độ tinh khiết AOAC 90 140.000
167 2,3,5,6 - Tetrachlorophenol (TeCP) -11 700.000
168 Caffein -3 525.000
169 Chất chống oxy hóa BHT, BHA, TBHQ (cho một chất). Thiết bị GCMS Chất đầu thu 1.000.000; chất tiếp theo thu 300.000 AOAC2000 525.000
170 Chất hữu cơ bay hơi (VOC) APHA98  
   - Từ 1 đến 15 cấu tử   525.000
   - Trên 15 cấu tử   700.000
171 Cholesterol trong dầu mỡ AOAC 2000; AOAC 2002 700.000
172 Dư lượng thuốc trừ sâu DDT AOAC (985 : 22) 612.000
173 Formaldehyde DIN JIS 525.000
174 Hàm lượng guanylate FAO FNP 34 105.000
175 Hàm lượng inosinate FAO FNP 34 105.000
176 Hàm lượng vanillin HDHH 385.000
177 Hàm lượng aflatoxin cho từng chỉ tiêu (B1, B2, G1, G2) AOAC 2000 TCVN 875.000
178 Hàm lượng EDTA trong đồ hộp   525.000
179 Màu Azo 35 LMBG 82.02.2/3/4 1.137.000
180 Pentachloro phenol (PCP)   875.000
181 Polychlorinated Biphenyls (PCBs) (cho một chất) DIN 38407 F2 AOAC 95 1.400.000
182 Polynuclear Aromatic Hydrocarbons (PAHs) (cho một chất) APHA 95 1.050.000
183 Polyphosphate BS 4401: 1981 5.250.000
184 Theobromine   5.250.000
185 Vinylchloride 35 LMBG 80.32.1 5.250.000
186 Độc tố tự nhiên TCVN; AOAC 5.250.000
187 Hàm lượng tanin TCVN; AOAC 175.000
188 Hàm lượng tar TCVN; AOAC 210.000
189 Hàm lượng nicotin TCVN; AOAC 210.000
190 Hàm lượng thuốc tăng trọng (cho một chất) TCVN; AOAC 525.000
III CÁC CHỈ TIÊU HOÁ NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC TINH LỌC    
1 Độ trong dienert TCVN 5501:1991 70.000
2 Độ đục TCVN 6184:1996 TCVN 7027-90 (E) 87.000
3 Màu TCVN 6185-96 87.000
4 Mùi - xác định bằng cảm quan ISO 7887 -85 (E) APHA 2150 B 17.000
5 Vị - xác định bằng cảm quan APHA 2160 B TCVN 5501:1991 35.000
6 Cặn không tan ( cặn lơ lửng) APHA 2540 D TCVN 4560:1988 87.000
7 Cặn hòa tan APHA 2540 C TCVN 4560:1988 105.000
8 Cặn toàn phần (sấy ở 110oC ) APHA 2540 B TCVN 4560:1988 105.000
9 Cặn toàn phần (sấy ở 105oC) HACH 1992 105.000
10 Độ pH TCVN 6492:1999 US EPA 150.1 52.000
11 Độ cứng toàn phần APHA 2340 C TCVN 2672-78 105.000
12 Hàm lượng clorua (Cl-) APHA 4500 TCVN 6194-96 87.000
13 Hàm lượng nitrit (NO2-) APHA 4500 TCVN 6194-96 ISO 6777-84 (E) 87.000
14 Hàm lượng nitrat (NO3-) TCVN 6180-96 ISO 7890-3-88 (E) 87.000
15 Hàm lượng amoniac (NH3) APHA 4500 TCVN 5988-95 105.000
16 Hàm lượng sulfat (SO42-) APHA 4500 HACH 1996 TCVN 6200-96 87.000
17 Hàm lượng photphat
 (PO43-)
TCVN 6202-96 ISO 6878-1-86 (E) 105.000
18 Hàm lượng dihydro sulfur (H2S) APHA 4500 TCVN 5370:1991 TCVN 4567-88 105.000
19 Hàm lượng xianua (CN-) APHA 4500 TCVN 6181-96 105.000
20 Hàm lượng phenol & dẫn xuất của phenol GC 875.000
21 Dầu mỏ & các hợp chất của dầu mỏ TCVN 4582:1988 350.000
    APHA 5520 525.000
22 Hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ
- Chất đầu tiên: 500.000 đồng;
- Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng
AOAC 1995 Tối đa không quá 1.050.000
23 Hàm lượng thuốc trừ sâu lân hữu cơ
- Chất đầu tiên: 500.000 đồng;
- Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng.
AOAC 1995 Tối đa không quá 1.050.000
24 Hàm lượng các kim loại (trừ thủy ngân & asen) APHA 3500 TCVN 6193-96 105.000
25 Hàm lượng thủy ngân (Hg) APHA 3500 AOAC 97 140.000
26 Hàm lượng asen (As) APHA 3500 TCVN 6626-2000 140.000
27 Hàm lượng silic (Si) APHA 4500 TCVN 5501-91 105.000
28 Hàm lượng flo (F) APHA 4500 TCVN 4568-88 87.000
29 Hàm lượng cặn sau khi nung APHA 2540 E TCVN 4560:1988 122.000
30 Hàm lượng chất khử KMnO4 TCVN 5370:1991 105.000
31 Độ dẫn điện ở 20oC APHA 2510 70.000
32 Hàm lượng cặn sấy khô ở 180oC TCVN 4560:1988 122.000
33 Hàm lượng borat (theo axit boric - HBO3) APHA 4500 TCVN 6635-2000 105.000
34 Dư lượng thuốc BVTV; Hợp chất PCB HPLC/GC 1.050.000
35 Hợp chất hydrocacbon no APHA 5520F 1.050.000
36 Xác định váng dầu mỡ và màu bằng mắt thường TCVN 4560:1988 35.000
37 Hàm lượng dầu, mỡ APHA 5520 525.000
IV CÁC CHỈ TIÊU KHÁC    
1 Độ ẩm TCVN 3700: 1990 70.000
2 Đường kính điếu TCVN 4285: 1986 35.000
3 Điểm nóng chảy (ống hở) AOCS Cc 3-25 (1997) 105.000
4 Hàm lượng bụi TCVN 5616: 1991 87.000
5 Tỷ lệ gãy vụn TCVN 5932: 1995 70.000
6 Độ ẩm TCVN 4045: 1993 140.000
7 Độ nhớt IS 3988: 1967 105.000
8 Điểm đục AOCS Cc 6-25 (1997) 87.000
9 Chiều dài thuốc TCVN 4285: 1986 35.000
10 Chỉ số khúc xạ AOCS Cc 7-25 (1997) 70.000
11 Tỉ lệ bụi trong sợi TCVN 4285: 1986 52.000
12 Tỉ lệ bong hồ TCVN 4285: 1986 35.000
13 Chiều dài chung của điếu thuốc TCVN 4285: 1986 35.000
14 Hàm lượng cát sạn FAO FNP5/rev. 105.000
15 Tỉ lệ rỗ đầu (p. 25) - 1983 35.000
16 Tỷ khối TCVN 4285: 1986 70.000
17 Kiểm nghiệm cảm quan (1 chỉ tiêu) AOCS Cc 10a-95 8.000
18 Hoạt độ phóng xạ -1997 350.000
19 Tỷ trọng   70.000
20 Khả năng hút nước của bột   70.000
21 Độ baume CIPAC 43.000
22 Xác định LD50   3.500.000
23 Độ độc tính mãn   8.750.000
24 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) (cho mỗi chất) HPLC 500.000
25 Hàm lượng đường hóa học (saccarin, cyclamat, aspartam, acesulfame-K) (cho mỗi chất) HPLC 500.000
26 Hàm lượng Sucralose HPLC 500.000
27 Hàm lượng vitamin A HPLC 500.000
28 Hàm lượng vitamin E HPLC 600.000
29 Hàm lượng vitamin D HPLC 600.000
30 Hàm lượng vitamin C HPLC 500.000
31 Hàm lượng vitamin B1, B2, B3, B5, B6, B9, B12 (cho mỗi chất) HPLC 400.000
32 Hàm lượng Taurine HPLC 500.000
33 Hàm lượng Cafein HPLC 400.000
34 Hàm lượng I – G ((disodium inosinate, disodium guanylate) HPLC 500.000
35 Hàm lượng đường (Sorbitol, glucose, fructose, saccarose, maltose, lactose) (cho mỗi chất) HPLC 500.000
36 Hàm lượng Acid amin:
- Chỉ tiêu đầu tiên: 800.000 đồng
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu
- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi, thu thêm: 100.000 đồng cho mỗi chất
HPLC Tối đa không quá 2.700.000
37 Hàm lượng Aflatoxin M1 HPLC 1.000.000
38 Hàm lượng Ochratoxin HPLC 800.000
39 Hàm lượng Patulin HPLC 800.000
40 Hàm lượng Cloramphenicol LC/MS/MS 1.000.000
41 Hàm lượng Florfenicol LC/MS/MS 1.000.000
42 Hàm lượng Tetracylin, oxytetracyclin, clotetracyclin, docytetracyclin
- Chất đầu tiên: 700.000 đồng;
- Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
LC/MS/MS Tối đa không quá 1.000.000
43 Hàm lượng Dexamethasone LC/MS/MS 1.000.000
44 Hàm lượng Penicillin (amoxicillin, ampicillin, penicillin G, penicillin V, oxacillin, cloxacillin)
- Chất đầu tiên: 700.000 đồng;
- Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
LC/MS/MS Tối đa không quá 1.200.000
45 Hàm lượng Sudan (I, II, III, IV):
- Chất đầu tiên: 700.000 đồng;
- Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.
HPLC Tối đa không quá 1.000.000
46 Hàm lượng Histamin HPLC 500.000
47 Hàm lượng Rhodamin B HPLC 500.000
48 Hàm lượng Melamine LC/MS/MS 1.000.000
49 Hàm lượng Acid Gibberelic LC/MS/MS 1.000.000
50 Hàm lượng Clenbuterol LC/MS/MS 1.000.000
51 Hàm lượng Salbutamol LC/MS/MS 1.000.000
52 Hàm lượng Ractopamin LC/MS/MS 1.000.000
53 Hàm lượng Cocain LC/MS/MS 1.000.000
54 Hàm lượng Sildenafil LC/MS/MS 800.000
55 Hàm lượng Trenbulone LC/MS/MS 1.000.000
56 Hàm lượng Paraquad HPLC 500.000
57 Hàm lượng Diquad HPLC 500.000
58 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, Sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth, Ponceau 4R, Erythosine, Idigocarmine, Brilliant Blue FCF) (cho mỗi chất) HPLC 500.000
59 Hàm lượng acid hữu cơ (acid acetic, acid propionic, acid formic, acid lactic) (cho mỗi chất) HPLC 500.000
60 Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp trong thực phẩm
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu 
GC/MS/MS 875.000/chỉ tiêu đầu tiên
61 Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ trong thực phẩm
- Chỉ tiêu thứ 2: thu thêm 350.000 đồng
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
GC/MS/MS 700.000/chỉ tiêu đầu tiên
62 Hàm lượng Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm Phosphor hữu cơ trong thực phẩm
- Chỉ tiêu thứ 2: thu bằng 50% chất đầu
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
GC/MS/MS 700.000/chỉ tiêu đầu tiên 
63 Hàm lượng Hoá chất bảo vệ thực vật nhóm cacbamate trong thực phẩm
- Chỉ tiêu thứ 2: thu bằng 50% chỉ tiêu đầu tiên
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS 800.000/chỉ tiêu đầu tiên 
64 Kháng sinh nhóm Sulfonamides:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu tiên
- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS 800.000/chỉ tiêu đầu tiên
65 Hàm lượng Kháng sinh nhóm Macrolides:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu
- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu
LC/MS/MS  800.000/chỉ tiêu đầu tiên 
66 Hàm lượng Nhóm Phthalate (DEHP, DINP…) (cho mỗi chất) GC/MS/MS 800.000
67 Hàm lượng Bisphenol A GC/MS/MS 800.000
68 Hàm lượng Metanol GC 500.000
69 Hàm lượng Este GC 500.000
70 Hàm lượng Chất chống oxy hóa (BHA, BHT, TBHQ…) (cho mỗi chất) GC/MS/MS 600.000
71 Hàm lượng Độc chất bay hơi GC/MS/MS 1.000.000
72 Cholesterol GC/MS/MS 800.000
73 Hàm lượng 3-MCPD hoặc 1,3-DCP GC/MS/MS 1.000.000
74 Hàm lượng Phytosterol GC/MS/MS 1.000.000
75 Hàm lượng Acid béo (DHA, EPA, omega 3, omega 6, omega 9….) (cho mỗi chất) GC/MS/MS 600.000
76 Hàm lượng Glucosamine HPLC 600.000
77 Hàm lượng Choline Sắc ký trao đổi ion 500.000
78 Hàm lượng Ure HPLC 500.000
79 Hàm lượng Ure Urease 300.000
80 Hàm lượng Lycopen HPLC 700.000
81 Hàm lượng Beta-caroten HPLC 500.000
82 Hàm lượng Curcumin HPLC 500.000
83 Hàm lượng Tryptophan HPLC 500.000
84 Hàm lượng kim loại: đồng, sắt, kẽm (cho mỗi chất) AAS 600.000
85 Hàm lượng kim loại: natri, kali, magie, canxi (cho mỗi chất) AAS 500.000
86 Hàm lượng kim loại: thiếc, antimon, niken, crom (cho mỗi chất) AAS 700.000
87 Hàm lượng Selen (Se) AAS 700.000
88 Hàm lượng kim loại: natri, kali, magie, canxi, (cho mỗi chất) Sắc ký trao đổi ion 250.000
89 Hàm lượng Flavonoid (Daizdein, Genistein, Rutin, Myricetin, Luteolin, Quercetin, Kaempferol, EGCG, ECG) (cho mỗi chất) HPLC 700.000
90 Sibutramine, Furosemide, pyroxicam, dexamethasone trong thực phẩm chức năng (cho mỗi chất) HPLC 500.000
91 Hàm lượng Ginsenoside
- Từ chất thứ 2: mỗi chất 200.000 đồng
HPLC 1.000.000/chất đầu tiên 
92 Hàm lượng Anion (Cl-, F-, NO2-, NO3-, Br-, SO42-, PO43-)và Cation(Li+, Na+, Ca2+, Mg2+, NH4+, K+) trong nước (cho mỗi chất) Sắc ký trao đổi ion 150.000
93 Xác định chất chưa biết có trong thực phẩm HPLC, GC, GCMS, LCMS, AAS, ICP, PCR, … 3.000.000
       

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

 Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 56
  • Hôm nay: 2801
  • Tháng hiện tại: 64776
  • Tổng lượt truy cập: 3594770