CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Đăng lúc: Thứ bảy - 17/10/2015 03:04 - Người đăng bài viết: thanhtu

CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Trình tự thực hiện:

·      Doanh nghiệp tư nhân được chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

·      Sau khi có quyết định chuyển đổi, công ty gửi hoặc nộp hồ sơ chuyển đổi tại cơ quan đăng ký kinh doanh.

·      Sau khi nhận được hồ sơ chuyển đổi hợp lệ, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với công ty được chuyển đổi.

·      Khi nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của công ty chuyển đổi, công ty phải nộp lại bản chính Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty được chuyển đổi.

Cách thức thực hiện: Doanh nghiệp trực tiếp nộp hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử.

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

·      Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

·      Điều lệ công ty;

·      Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán; danh sách người lao động hiện có; danh sách các hợp đồng chưa thanh lý;

·      Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 24 Nghị định 43/2010/NĐ-CP của các thành viên công ty đối với trường hợp thành viên là cá nhân và bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thành viên công ty là tổ chức;

·      Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;

·      Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện các hợp đồng đó;

·      Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân.

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Cơ quan thực hiện: Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh - Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.

Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.

Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC).

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty TNHH một thành viên tại Phụ lục I-2, Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT.

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

Căn cứ pháp lý của TTHC:

·      Luật Doanh nghiệp;

·      Nghị định số 102/2010/NĐ-CP;

·      Nghị định số 43/2010/NĐ-CP;

·      Nghị định số 05/2013/NĐ-CP;

·      Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT;

·      Thông tư số 176/2012/TT-BTC.


Phụ lục I-2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ............................... Giới tính: ......
Chức danh: ............................................................................................
Sinh ngày: .... /.... /........ Dân tộc: ...................  Quốc tịch: ....................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: .......................................
Ngày cấp: ...... /.... /........ Nơi cấp: ..........................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ..........
Số giấy chứng thực cá nhân: ..................................................................
Ngày cấp: ...... /.... /........ Ngày hết hạn: ...... /..... /..... Nơi cấp: ..............
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................
Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................
Quốc gia: .....................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................
Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................
Quốc gia: .....................................................................................
Điện thoại: ................................................ Fax: ...................................
Email: ....................................................... Website: .............................
Là người đại diện theo pháp luật của công ty
 
 
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): ..................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ...............................
Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................
Tỉnh/Thành phố: ...................................................................................
Quốc gia: ...............................................................................................
Điện thoại: ................................................ Fax: ...................................
Email: ....................................................... Website: .............................
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT Tên ngành Mã ngành
     
     
5. Chủ sở hữu:
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):
Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ..................... Giới tính: ........
Sinh ngày: .... /.... /........ Dân tộc: ...................  Quốc tịch: ....................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: .......................................
Ngày cấp: ...... /.... /........ Nơi cấp: ..........................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ..........
Số giấy chứng thực cá nhân: ..................................................................
Ngày cấp: ...... /.... /........ Ngày hết hạn: ...... /..... /..... Nơi cấp: ..............
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................
Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................
Quốc gia: .....................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................
Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................
Quốc gia: .....................................................................................
Điện thoại: ................................................ Fax: ...................................
Email: ....................................................... Website: .............................
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số:………………………………………
Do: …………………………….cấp/phê duyệt ngày…../…./…..
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: .......................................
Do: ............................................. cấp/phê duyệt ngày ....... /..... /...........
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................
Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................
Quốc gia: .....................................................................................
Điện thoại: ................................................ Fax: ...................................
Email: ....................................................... Website: .............................
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm
Mô hình tổ chức công ty (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số:………………………………………
Do: …………………………….cấp/phê duyệt ngày…../…./…..
6. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): .................................................................................................................
7. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn Tỷ lệ (%) Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Vốn trong nước:
+ Vốn nhà nước
+ Vốn tư nhân
   
Vốn nước ngoài    
Vốn khác    
Tổng cộng    
8. Người đại diện theo pháp luật
- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .................................. Giới tính: ......
Chức danh: ............................................................................................
Sinh ngày: .... /.... /........ Dân tộc: ...................  Quốc tịch: ....................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: .......................................
Ngày cấp: ...... /.... /........ Nơi cấp: ..........................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ..........
Số giấy chứng thực cá nhân: ..................................................................
Ngày cấp: ...... /.... /........ Ngày hết hạn: ...... /..... /..... Nơi cấp: ..............
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................
Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................
Quốc gia: ……………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn: ........................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................
Tỉnh/Thành phố: .............................
Quốc gia: .........................................
Điện thoại: ....................................... Fax: ...................................
Email: …………………………….Website: .................................
Chữ ký: ………………………..
9. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
Họ và tên Kế toán trưởng: ………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
2 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): ………………………………………
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………….
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Quốc gia: …………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………….Fax: …………………………..
Email: …………………………………………………………………
3 Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
4 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
5 Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT(có/không):
7 Đăng ký xuất khẩu (có/không): ………………………………………
8 Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai): ………
Tài khoản ngân hàng: …………………………………………………
Tài khoản kho bạc: ………………………………………………….
9 Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
    Giá trị gia tăng
    Tiêu thụ đặc biệt
    Thuế xuất, nhập khẩu
    Tài nguyên
    Thu nhập doanh nghiệp
    Môn bài
    Tiền thuê đất
    Phí, lệ phí
    Thu nhập cá nhân
    Khác
10 Ngành, nghề kinh doanh chính[3]: …………………………………….
…………………………………………………………………………
10. Số lượng lao động:…………………………………………………….
11. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ............................................................................................
b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ............................................................................................
Tôi cam kết:
- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
 
Các giấy tờ gửi kèm:
-…………………..
-…………………..
-…………………..
 
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
 


[1]
- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật Đầu tư.
[2] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có hơn một người đại diện theo pháp luật
[3]Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm đăng ký.

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

 Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 18
  • Hôm nay: 475
  • Tháng hiện tại: 12295
  • Tổng lượt truy cập: 4022917