ĐIỀU KIỆN CHUNG KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Đăng lúc: Thứ hai - 28/10/2013 05:58 - Người đăng bài viết: thanhtu
ĐIỀU KIỆN CHUNG KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
 
Stt Nội dung Văn bản quy định Xử phạt
1 Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Khoản 1, Điều 11, Nghị định 91/2009/NĐ-CP 4.000.000-6.000.000 đ
2 Phương án kinh doanh vận tải Khoản 2, Điều 11, Nghị định 91/2009/NĐ-CP 4.000.000-6.000.000 đ
- Số lượng xe, chất lượng xe, niên hạn sử dụng    
- Thời gian thực hiện hành trình xe    
- Thời gian bảo dưỡng, sửa chữa duy tu    
- Bản cam kết kinh tế giữa xã viên và HTX (quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành của HTX đối với xe thuộc sở hữu của xã viên)    
- Còn niên hạn sử dụng, được kiểm định, gắn thiết bị giám sát hành trình (đối với diện bắc buột)    
3 Nơi đỗ xe Khoản 6, Điều 11, Nghị định 91/2009/NĐ-CP  
- Đủ diện tích (thuộc sở hữu hoặc thuê)    
- Phương án đảm bảo ATGT, trật tự, PCCC, vệ sinh môi trường    
4 Đối với xe chở khách: Bộ phận quản lý các điều kiện ATGT; Đăng ký chất lượng phương tiện, trình độ nhân viên phục vụ, phương án tổ chức vận tải, quyền lợi khách hàng... Khoản 7, Điều 11, Nghị định 91/2009/NĐ-CP  
5 Lái xe, phụ xe Khoản 4, Điều 11, Nghị định 91/2009/NĐ-CP 2.000.000-4.000.000đ
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản    
- Được tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ ATGT    
6 Công tác theo dõi ATGT Khoản 1, điều 9, NĐ 93/2012/NĐ-CP 4.000.000-6.000.000 đ
7 Niêm yết tên, số ĐT đơn vị kinh doanh, tự trọng (xe tải), số hành khách (xe khách) bên cánh cửa xe Điều 47 TT 14/2010/TT-BGTVT  
8 Hợp đồng vận tải, giấy vận tải, phiếu xuất hàng Điều 48 TT 14/2010/TT-BGTVT  
- Hợp đồng vận tải: tên hàng, khối lượng HH, hành trình, địa chỉ giao nhanạ, giá cước, điều khoản giao hàng, bồi thường    
- Giấy vận tải: tên đơn vị VC và thuê VC, hành trình, số hợp đồng, loại hàng, khối lượng, thời gian VC    
- Phiếu xuất hàng    
9 Thông báo trước khi đưa xe vào kinh doanh đối với VTHH: TB cho Sở GTVT Điều 49 TT 14/2010/TT-BGTVT 2.000.000-3.000.000đ
- Tên, ĐC, số ĐT liên lạc của đơn vị    
- Số Giấy ĐKKD, hình thức vận tải HH    
- Số lượng phương tiện, loạiphương tiện, niên hạn sử dụng    
10 Người trực tiếp điều hành hoạt động KDVT Khoản 5, Điều 11, Nghị định 91/2009/NĐ-CP 2.000.000-3.000.000đ
- Có bằng chuyên ngành VT từ trung cấp trở lên hoặc bằng CĐ, ĐH chuyên ngành khác    
- Có thời gian tham gia quản lý VT tại DN, HTX VT ô tô tư3 năm trở lên    
11 Kê khai, niêm yết giá cước Điều 3, Điều 4, TTLT 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT + 7.000.000 đ
+  500.000 – 2.000.000 đ
 
Ghi chú:
Các văn bản quy định về xử phạt VPHC liên quan
1)      Nghị định 34/2010/NĐ-CP ngày 2/4/2010; Nghị định 71/2012/NĐ-CP ngày 19/9/2012 về xử phạt VPHC trong lĩnh vực giao thông đường bộ;
2)      Nghị định 84/2011/NĐ-CP ngày 20/9/2011 về xử phạt VPHC trong lĩnh vực giá
Tác giả bài viết: Huỳnh Thanh Tú
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

 Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 2
  • Hôm nay: 564
  • Tháng hiện tại: 10138
  • Tổng lượt truy cập: 4079988