Báo Công Giáo | Tin tức công giáo | Viettel Kon Tum

TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Đăng lúc: Thứ ba - 26/11/2013 07:27 - Người đăng bài viết: thanhtu
TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
 
Văn bản pháp luật: Nghị định 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
1. Phạm vi điều chỉnh:
1.1. Tín dụng đầu tư (TDĐT) gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư;
1.2. Tín dụng xuất khẩu (TDXK): cho vay xuất khẩu;
2. Đối tượng áp dụng:
2.1. Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án thuộc Danh mục vay vốn tín dụng đầu tư.
2.2. Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước có hoạt động xuất khẩu.
2.3. Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT)
3. Nguyên tắc tín dụng:
3.1. Cho vay DAĐT, HĐXK có thu hồi vốn trực tiếp, có hiệu quả và có khả năng trả nợ.
3.2. DAĐT, HĐXK khi vay phải được Ngân hàng phát triển thẩm định Phương án tài chính, Phương án trả nợ.
3.3. Chủ đầu tư (DAĐT), nhà xuất khẩu (HĐKX) phải sử dụng vốn đúng mục đích, trả nợ gốc, lãi vay đầy đủ, đúng hạn.
4. Điều kiện vay vốn theo tín dụng đầu tư:
4.1. DAĐT phải thuộc Danh mục các các dự án vay vốn TDĐT.
4.2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục về đầu tư theo quy định (đất đai, giấy phép xây dựng, BVMT...).
4.3. Có DAĐT, phương án SXKD có hiệu quả, bảo đảm trả được nợ, được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp nhận cho vay.
4.4. Chủ đầu tư có vốn CSH tối thiểu 20% tổng vốn để thực hiện DAĐT, phương án SXKD.
4.5. Thực hiện thủ tục bảo đảm tiền vay thep quy định của pháp luật về giao dịch đảm bảo.
4.6. Bắt buộc mua bảo hiểm tại doanh nghiệp BH của Việt Nam cho tài sản hình thành từ vốn vay.
4.7. Thực hiện chế độ hạch toán kế toán, báo cáo tài chính theo quy định pháp luật. Báo cáo tài chính hàng năm phải được kiểm toán bởi đơn vị kiểm toán độc lập.
5. Mức vay:
Mức vay tối đa không quá 70% mức vốn đầu tư (không bao gồm vốn lưu động), không quá 15% vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
6. Thời hạn vay:
Tối đa không quá 12 năm
7. Lãi suất:
Không thấp hơn lãi suất bình quân các nguồn vốn  cộng với phí hoạt động của NHPT.
Danh mục các Dự án vay vốn tín dụng đầu tư:
Stt Ngành nghề, lĩnh vực Giới hạn quy mô
(Vốn đầu tư_
I Kết cấu hạ tầng KT-XH  
1 Xây dựng công trình cấp thoát nước sạch phục vụ SX và sinh hoạt Nhóm A, B
A: trên 1.000 tỷ
B: từ 50 – 1.000 tỷ
2 Xây dựng công trình xử lý nước thải, rác thải tại các KĐT, KCN, KKT, KCX, KCNC, bệnh viện, các cụm CN làng nghề. Nhóm A, B
A: Trên 500 tỷ
B: từ 30- 500 tỷ
3 Xây dựng nhà ở cho SV thuê, dự án nhà ở cho CN lao động tại các KCN thuê, dự án nhà ở cho người có thu  nhập thấp. Nhóm A, B, C
A: trên 1.500 tỷ
B: 75- 1.500 tỷ
C: dưới 75 tỷ
4 Dựa án đầu tư hạ tầng, mở rộng, nâng cấp, XD mới và thiết bị trong lĩnh vực XH hóa: GDĐT, dạy nghề, YT, VH, TT, môi trường Nhóm A, B
A: Trên 500 tỷ
B: từ 30- 500 tỷ
5 Dự án hạ tầng KCN, KCN hỗ tgrợ, KCX, KCNC. Nhóm A, B
II Nông nghiệp, nông thôn  
1 Dự án nuôi trồng thủy hải sản gắn với chế biến công nghiệp Nhóm A, B
A: trên 700 tỷ
B: từ 40- 700 tỷ
2 Dự án phát triển giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp Nhóm A, B
A: trên 700 tỷ
B: từ 40- 700 tỷ
3 Dựa án chăn nuôi gia súc, gia cầm gắn với chế biến công nghiệp Nhóm A, B
A: trên 700 tỷ
B: từ 40- 700 tỷ
III Công nghiệp  
1 Dựa án đầu tư chế biến từ quặng khoáng sản  
  - Sản xuất fero hợp kim sắt có CS tối thiểu 1.000 tấn/năm Nhóm A, B
A: trên 1.500 tỷ
B: từ 75- 1.500 tỷ
  - Sản xuất kim  loại màu  có CS tối thiểu 5.000 tấn/năm Nhóm A, B
A: trên 1.500 tỷ
B: từ 75- 1.500 tỷ
  - Sản xuất bột màu  đioxit có CS tối thiểu 20.000 tấn/năm Nhóm A, B
A: trên 1.500 tỷ
B: từ 75- 1.500 tỷ
2 Dự án đầu tư SX thuốc kháng sinh, thuốc cai nghiện, vắc xin thương phẩm, thuốc chữa bệnh HIV/AIDS, thuốc thú y đạt tiêu chuẩn GMP Nhóm A, B
3 Dự án đầu tư xây dựng nhà máy phát điện sử dụng các nguồn năng lượng : gió, mặt trời, địa nhiệt, sinh học... Nhóm A, B
4 Dự án đầu tư xây dựng thủy điện nhỏ với công suất từ 50MW trở xuống thuộc địa bàn điều kiện KTXH đặt biệt khó khăn Nhóm A, B, C
5 Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm Nhóm A, B, C
6 Ngành công nghiệp hỗ trợ theo QĐ của Thủ tướng CP Nhóm A, B, C
IV Các dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại vùng đồng bào dân tộc Khơ Me sinh sống tập trung, các xã thuộc chương trình 135 và các xã biên giới thuộc chương trình 120, các xã vùng bãi ngang (không bao gồm dự án thủy điện, nhiệt điện, sản xuất xi măng, sắt thép; dự án đầu tư đường bộ, cầu đường, đường sắt và cầu đường sắt) Nhóm A, B, C
V Các dự án cho vay theo Hiệp định Chính phủ; các dự án đầu tư ra nước ngoài theo QĐ của Thủ tướng CP; các dự án cho vay theo chương trình mục tiêu sử dụng vốn nước ngoài Nhóm A, B
Dự án Nhóm C có 4 nhóm DA: Dưới 75 tỷ, dưới 50 tỷ, dưới 40 tỷ, dưới 30 tỷ.
8. Hỗ trợ sau đầu tư:
8.1. Đối tượng:
- Chủ đầu tư có DA được vay vốn TDĐT.
- DA được xác định thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư tại thời điểm có Quyết định phê duyệt lần đầu của cơ quan có thẩm quyền.
8.2. Điều kiện:
- NHPT thẩm định và ký hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
- DA đã đưa vào sử dụng, có phê duyệt quyết toán đầu ưt của cơ quan có thẩm quyền và đẫ trả được nợ vay.
8.3. Mức hỗ trợ:
Trên cơ sở chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và lãi suất vay vốn TDĐT của Nhà nước.
9. Tín dụng xuất khẩu:
9.1. Cho vay xuất khẩu: cho vay trước và sau khi giao hàng.
9.2. Đối tượng:
Có hợp đồng xuất khẩu thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn TDXK.
9.3. Điều kiện:
9.3.1.  Có hợp đồng xuất khẩu.
9.3.2. Có Phương án SXKD có hiệu quả, bảo đảm trả được nợ, được Ngân hàng Phát triển thẩm định và chấp nhận cho vay.
9.3.3. Bắt buộc mua bảo hiểm tại doanh nghiệp BH của Việt Nam cho hàng hóa xuất khẩu.
9.3.4. Thực hiện chế độ hạch toán kế toán, báo cáo tài chính theo quy định pháp luật. Báo cáo tài chính hàng năm phải được kiểm toán bởi đơn vị kiểm toán độc lập.
9.4. Mức vay: tối đa 85% giá trị HĐXK.
9.5. Thời hạn vay: tối đa 12 tháng
Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu
Stt Mặt hàng
I Nhóm hàng nông, lâm, thủy sản
1 Chè
2 Hạt tiêu
3 Hạt điều đã qua chế biến
4 Rau quả (hộp, tươi, khô, sơ chế, nước quả)
5 Đường
6 Thịt gia súc, gia cầm
7 Thủy sản
II Nhóm hàng thủ công mỹ nghệ
1 Mây, tre đan và sản phẩm đan lát, tết bện thủ công bằng các loại nguyên liệu khác
2 Hàng gốm, sứ mỹ nghệ
3 Sản phẩm đỗ gỗ xuất khẩu
III Nhóm sản phẩm công nghiệp
1 Cấu kiện thiết bị toàn bộ và thiết bị toàn bộ
2 Động cơ điệ, động cơ diezen
3 Máy biến thế điện các loại
4 Sản phẩm nhựa phục vụ công nghiệp và xây dựng
5 Sản phẩm dây điện, cáp điện sản xuất trong nước
6 Tầu biển
7 Bóng đèn
IV Phần mềm tin học
 
 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

 Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 41
  • Khách viếng thăm: 26
  • Máy chủ tìm kiếm: 15
  • Hôm nay: 2248
  • Tháng hiện tại: 18048
  • Tổng lượt truy cập: 3758520